Cam kết của chúng tôi
Tư vấn miễn phí 24/7
Mua bán trao đổi các dòng xe( Tải, Bus, Du Lịch...)
Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, trả góp
Tận tâm trung thực mang lại giá trị cho khách hàng
Vừa lòng khách đến hài lòng khách đi
Giao xe tận nơi
Hổ trợ trực tuyến
Gọi ngay 0967.998.354
Danh mục xe tải
Danh mục xe Bus
Sản phẩm bán chạy
Tin tức & Khuyến mãi
Fanpage Facebook
Thống kê
- Đang online 0
- Hôm nay 0
- Hôm qua 0
- Trong tuần 0
- Trong tháng 0
- Tổng cộng 0
XE ĐẦU KÉO HOWO SINOTRUK T7H 6X4 CẦU LÁP
| Kích thước tổng thể(DxRxC) | 7.315 x 2.496 x 3.900 mm | |
|---|---|---|
| Chiều dài cơ sở | 3400 + 1400 mm | |
| Vết bánh xe trước/sau | 2.041/1.830 mm |
| Khối lượng bản thân | 9.900 kg | |
|---|---|---|
| Khối lượng chở cho phép | 13.970 kg | |
| Khối lượng toàn bộ | 24.000 kg | |
| Khối lượng kéo theo | 37.970 kg | |
| Số chỗ ngồi | 2 chỗ |
Xe Đầu Kéo Howo SINOTRUK T7H 6x4 là dòng sản phẩm chủ lực trong phân khúc đầu kéo cao cấp của SINOTRUK, hướng đến nhu cầu vận tải đường dài với tiêu chí: mạnh mẽ – tiết kiệm – bền bỉ – an toàn. Với khả năng vận hành vượt trội, khoang lái thoải mái và hệ thống truyền động hiện đại, đầu kéo Howo T7H nhanh chóng trở thành lựa chọn ưu tiên của các doanh nghiệp vận tải chuyên nghiệp.
KÍCH THƯỚC
| Kích thước tổng thể(DxRxC) | 7.315 x 2.496 x 3.900 mm |
|---|---|
| Chiều dài cơ sở | 3400 + 1400 mm |
| Vết bánh xe trước/sau | 2.041/1.830 mm |
KHỐI LƯỢNG
| Khối lượng bản thân | 9.900 kg |
|---|---|
| Khối lượng chở cho phép | 13.970 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 24.000 kg |
| Khối lượng kéo theo | 37.970 kg |
| Số chỗ ngồi | 2 chỗ |
ĐỘNG CƠ
| Tên động cơ | SINOTRUK MC11.44-50 |
|---|---|
| Loại động cơ | Diesel, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU) |
| Dung tích xi lanh | 10.518 cc |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | 440/ 1.900 Ps/(vòng/phút) |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | 2.100/ 1.000 ~ 1.400 N.m/(vòng/phút) |
TRUYỀN ĐỘNG
| Ly hợp | Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén |
|---|---|
| Hộp số | SINOTRUK HW25712XSTL (12 số tiến, 02 số lùi) |
| Tỷ số truyền | ih1= 14.941; ih2= 11.611; ih3= 8.986; ih4= 6.987; ih5= 5.514; ih6= 4.318; ih7= 3.46; ih8= 2.689; ih9= 2.081; ih10= 1.618; ih11= 1.277; ih12= 1.00; iR1= 13.148; iR2= 3.045 |
HỆ THỐNG PHANH
| Hệ thống phanh | Tang trống, khí nén toàn phần, 2 dòng |
|---|
HỆ THỐNG TREO
| Trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực | |
|---|---|---|
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá |
LỐP XE
| Trước/Sau | 12R22.5 |
|---|
ĐẶC TÍNH
| Khả năng leo dốc | 38% | |
|---|---|---|
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 8,5 m | |
| Tốc độ tối đa | 87 km/h | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 860+240 lít (2 bình) |
HỆ THỐNG LÁI
| Hệ thống lái | Trục vít ecu-bi, trợ lực thủy lực |
|---|

Sản phẩm cùng loại





























































