Cam kết của chúng tôi

Tư vấn miễn phí 24/7

Mua bán trao đổi các dòng xe( Tải, Bus, Du Lịch...)

Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, trả góp

Tận tâm trung thực mang lại giá trị cho khách hàng

Vừa lòng khách đến hài lòng khách đi

Giao xe tận nơi

Hổ trợ trực tuyến

Gọi ngay 0967.998.354

Gọi ngay 0967.998.354

Danh mục xe Bus

Sản phẩm bán chạy

Tin tức & Khuyến mãi

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 0
  • Hôm nay 0
  • Hôm qua 0
  • Trong tuần 0
  • Trong tháng 0
  • Tổng cộng 0
XE ĐẦU KÉO HOWO SINOTRUK T7H 6X4 CẦU DẦU

XE ĐẦU KÉO HOWO SINOTRUK T7H 6X4 CẦU DẦU

(1 đánh giá)

Kích thước tổng thể(DxRxC) 6.985 x 2.496 x 3.900 mm  
Chiều dài cơ sở 3225 + 1350 mm  
Vết bánh xe trước/sau 2.041/1.860  
Khối lượng bản thân 10.700 kg  
Khối lượng chở cho phép 13.170 kg  
Khối lượng toàn bộ 24.000 kg  
Khối lượng kéo theo 37.170 kg  
Số chỗ ngồi 2 chỗ

1,295,000,000 đ

1,295,000,000 đ

Xe Đầu Kéo Howo SINOTRUK T7H 6x4 là dòng sản phẩm chủ lực trong phân khúc đầu kéo cao cấp của SINOTRUK, hướng đến nhu cầu vận tải đường dài với tiêu chí: mạnh mẽ – tiết kiệm – bền bỉ – an toàn. Với khả năng vận hành vượt trội, khoang lái thoải mái và hệ thống truyền động hiện đại, đầu kéo Howo T7H nhanh chóng trở thành lựa chọn ưu tiên của các doanh nghiệp vận tải chuyên nghiệp.

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể(DxRxC) 6.985 x 2.496 x 3.900 mm
Chiều dài cơ sở 3225 + 1350 mm
Vết bánh xe trước/sau 2.041/1.860

KHỐI LƯỢNG

Khối lượng bản thân 10.700 kg
Khối lượng chở cho phép 13.170 kg
Khối lượng toàn bộ 24.000 kg
Khối lượng kéo theo 37.170 kg
Số chỗ ngồi 2 chỗ

ĐỘNG CƠ

Tên động cơ SINOTRUK MC11.44-50
Loại động cơ Diesel, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU)
Dung tích xi lanh 10.518 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 440/ 1.900 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 2.100/ 1.000 ~ 1.400 N.m/(vòng/phút)

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số SINOTRUK HW25712XSTCL (12 số tiến, 02 số lùi)
Tỷ số truyền ih1= 11.697; ih2= 9.091; ih3= 7.036; ih4= 5.468; ih5= 4.318; ih6= 3.381; ih7= 2.709; ih8= 2.105; ih9= 1.629; ih10= 1.266; ih11= 1.00; ih12= 0.783; iR1= 10.294; iR2= 2.384

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh Tang trống, khí nén toàn phần, 2 dòng

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá

LỐP XE

Trước/Sau 12.00R20  

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc 38%
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 8,5 m
Tốc độ tối đa 87 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 600 lít

HỆ THỐNG LÁI

Hệ thống lái Trục vít ecu-bi, trợ lực thủy lực

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Sản phẩm cùng loại

Top

   (0)