Cam kết của chúng tôi

Tư vấn miễn phí 24/7

Mua bán trao đổi các dòng xe( Tải, Bus, Du Lịch...)

Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, trả góp

Tận tâm trung thực mang lại giá trị cho khách hàng

Vừa lòng khách đến hài lòng khách đi

Giao xe tận nơi

Hổ trợ trực tuyến

Gọi ngay 0967.998.354

Gọi ngay 0967.998.354

Danh mục xe Bus

Sản phẩm bán chạy

Tin tức & Khuyến mãi

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 0
  • Hôm nay 0
  • Hôm qua 0
  • Trong tuần 0
  • Trong tháng 0
  • Tổng cộng 0
FRONTIER K200 - Thùng kín - Tôn kẽm - Tải 1.900 kg

FRONTIER K200 - Thùng kín - Tôn kẽm - Tải 1.900 kg

(1 đánh giá)

Kích thước tổng thể(DxRxC) 5.270 x 1.850 x 2.650 mm  
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 3.200 x 1.670 x 1.830 mm (9,78 m³)
Khối lượng bản thân 1.900 kg  
Khối lượng chở cho phép 1.900 kg  
Khối lượng toàn bộ                          3.995 kg

 

427,900,000 đ

427,900,000 đ

KIA FRONTIER K200S

Kia Frontier K200S nổi bật với cabin thiết kế mũi hổ hiện đại, tải trọng 1,49 tấn cùng động cơ Hyundai đạt chuẩn khí thải Euro 5 vận hành mạnh mẽ, bền bỉ và thân thiện môi trường. Sự kết hợp hoàn hảo giữa kiểu dáng, tiện nghi và khả năng vận hành giúp xe tối ưu hiệu suất sử dụng, mang lại hiệu quả kinh tế cao cho khách hàng.

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể(DxRxC) 5.270 x 1.850 x 2.650 mm  
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 3.200 x 1.670 x 1.830 mm (9,78 m³)  
Chiều dài cơ sở 2.615 mm  
Vết bánh xe trước/sau 1.490 / 1.340 mm  

KHỐI LƯỢNG

Khối lượng bản thân 1.900 kg  
Khối lượng chở cho phép 1.900 kg  
Khối lượng toàn bộ 3.995 kg  
Khối lượng kéo theo -  
Số chỗ ngồi 3  

ĐỘNG CƠ

Tên động cơ HYUNDAI – D4CB  
Loại động cơ Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, tăng áp,phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU)  
Dung tích xi lanh 2.497 cc  
Công suất cực đại/ tốc độ quay 130 / 3.800 Ps/(vòng/phút)  
Mô men xoắn/ tốc độ quay 255 / 1.500~3.500 N.m/(vòng/phút)  

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không  
Hộp số M6AR1 – 6MT. Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi  
Tỷ số truyền ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000; ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814  

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh Thủy lực, Trước đĩa/Sau tang trống, trợ lực chân không  

HỆ THỐNG TREO

Trước Độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực  
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực  

LỐP XE

Trước/Sau 195R15C/155R12C  

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc 37,3%  
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 5,2 m  
Tốc độ tối đa 115 km/h  
Dung tích thùng nhiên liệu 65 lít  

HỆ THỐNG LÁI

Hệ thống lái Thanh răng – bánh răng, trợ lực thủy lực

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Top

   (0)