Cam kết của chúng tôi
Tư vấn miễn phí 24/7
Mua bán trao đổi các dòng xe( Tải, Bus, Du Lịch...)
Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, trả góp
Tận tâm trung thực mang lại giá trị cho khách hàng
Vừa lòng khách đến hài lòng khách đi
Giao xe tận nơi
Hổ trợ trực tuyến
Gọi ngay 0967.998.354
Danh mục xe tải
Danh mục xe Bus
Sản phẩm bán chạy
Tin tức & Khuyến mãi
Fanpage Facebook
Thống kê
- Đang online 0
- Hôm nay 0
- Hôm qua 0
- Trong tuần 0
- Trong tháng 0
- Tổng cộng 0
Xe tải KIA Frontier K200 - Mui Bạt - Tải 1950kg
Xe tải KIA Frontier K200 - Mui Bạt - Tải 1990kg
KÍCH THƯỚC
| Kích thước tổng thể(DxRxC) | 5.280 x 1.860 x 2.630 mm | |
|---|---|---|
| Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) | 3.200 x 1.670 x 1.410/1.830 mm (9,78 m³) | |
| Chiều dài cơ sở | 2.615 mm | |
| Vết bánh xe trước/sau | 1.490 / 1.340 mm |
KHỐI LƯỢNG
| Khối lượng bản thân | 1.850 kg | |
|---|---|---|
| Khối lượng chở cho phép | 1.950 kg | |
| Khối lượng toàn bộ | 3.995 kg | |
| Khối lượng kéo theo | - | |
| Số chỗ ngồi | 3 |
KIA FRONTIER K200S
Kia Frontier K200S nổi bật với cabin thiết kế mũi hổ hiện đại, tải trọng 1,49 tấn cùng động cơ Hyundai đạt chuẩn khí thải Euro 5 vận hành mạnh mẽ, bền bỉ và thân thiện môi trường. Sự kết hợp hoàn hảo giữa kiểu dáng, tiện nghi và khả năng vận hành giúp xe tối ưu hiệu suất sử dụng, mang lại hiệu quả kinh tế cao cho khách hàng.
KÍCH THƯỚC
| Kích thước tổng thể(DxRxC) | 5.280 x 1.860 x 2.630 mm | |
|---|---|---|
| Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) | 3.200 x 1.670 x 1.410/1.830 mm (9,78 m³) | |
| Chiều dài cơ sở | 2.615 mm | |
| Vết bánh xe trước/sau | 1.490 / 1.340 mm |
KHỐI LƯỢNG
| Khối lượng bản thân | 1.850 kg | |
|---|---|---|
| Khối lượng chở cho phép | 1.950 kg | |
| Khối lượng toàn bộ | 3.995 kg | |
| Khối lượng kéo theo | - | |
| Số chỗ ngồi | 3 |
ĐỘNG CƠ
| Tên động cơ | HYUNDAI – D4CB | |
|---|---|---|
| Loại động cơ | Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, tăng áp,phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU) | |
| Dung tích xi lanh | 2.497 cc | |
| Công suất cực đại/ tốc độ quay | 130 / 3.800 Ps/(vòng/phút) | |
| Mô men xoắn/ tốc độ quay | 255 / 1.500~3.500 N.m/(vòng/phút) |
TRUYỀN ĐỘNG
| Ly hợp | 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không | |
|---|---|---|
| Hộp số | M6AR1 – 6MT. Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi | |
| Tỷ số truyền | ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000; ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814 |
HỆ THỐNG PHANH
| Hệ thống phanh | Thủy lực, Trước đĩa/Sau tang trống, trợ lực chân không |
|---|
HỆ THỐNG TREO
| Trước | Độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực | |
|---|---|---|
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
LỐP XE
| Trước/Sau | 195R15C/155R12C |
|---|
ĐẶC TÍNH
| Khả năng leo dốc | 37,3% | |
|---|---|---|
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 5,2 m | |
| Tốc độ tối đa | 115 km/h | |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 65 lít |
HỆ THỐNG LÁI
| Hệ thống lái | Thanh răng – bánh răng, trợ lực thủy lực |
|---|
Sản phẩm cùng loại


























































