Cam kết của chúng tôi

Tư vấn miễn phí 24/7

Mua bán trao đổi các dòng xe( Tải, Bus, Du Lịch...)

Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, trả góp

Tận tâm trung thực mang lại giá trị cho khách hàng

Vừa lòng khách đến hài lòng khách đi

Giao xe tận nơi

Hổ trợ trực tuyến

Gọi ngay 0967.998.354

Gọi ngay 0967.998.354

Danh mục xe Bus

Sản phẩm bán chạy

Tin tức & Khuyến mãi

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 0
  • Hôm nay 0
  • Hôm qua 0
  • Trong tuần 0
  • Trong tháng 0
  • Tổng cộng 0
FRONTIER K200 - Thùng lửng - tải 1.990 kg

FRONTIER K200 - Thùng lửng - tải 1.990 kg

(1 đánh giá)

36 tháng hoặc 100.000km

Kích thước tổng thể(DxRxC) 5.230 x 1.780 x 2.000 mm
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 3.200 x 1.670 x 410 mm (2,19 m³)
Chiều dài cơ sở 2.615 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.490 / 1.340 mm
Khối lượng bản thân 1.765 kg  
Khối lượng chở cho phép 1.990 kg  
Khối lượng toàn bộ 3.950 kg  
Khối lượng kéo theo -  
Số chỗ ngồi 3

404,700,000 đ

404,700,000 đ

KIA FRONTIER K200S

Kia Frontier K200S nổi bật với cabin thiết kế mũi hổ hiện đại, tải trọng 1,49 tấn cùng động cơ Hyundai đạt chuẩn khí thải Euro 5 vận hành mạnh mẽ, bền bỉ và thân thiện môi trường. Sự kết hợp hoàn hảo giữa kiểu dáng, tiện nghi và khả năng vận hành giúp xe tối ưu hiệu suất sử dụng, mang lại hiệu quả kinh tế cao cho khách hàng.

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể(DxRxC) 5.230 x 1.780 x 2.000 mm
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 3.200 x 1.670 x 410 mm (2,19 m³)
Chiều dài cơ sở 2.615 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.490 / 1.340 mm

KHỐI LƯỢNG

Khối lượng bản thân 1.765 kg
Khối lượng chở cho phép 1.990 kg
Khối lượng toàn bộ 3.950 kg
Khối lượng kéo theo -
Số chỗ ngồi 3

ĐỘNG CƠ

Tên động cơ HYUNDAI – D4CB
Loại động cơ Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, tăng áp,phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU)
Dung tích xi lanh 2.497 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 130 / 3.800 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 255 / 1.500~3.500 N.m/(vòng/phút)

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
Hộp số M6AR1 – 6MT. Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000; ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh Thủy lực, Trước đĩa/Sau tang trống, trợ lực chân không

HỆ THỐNG TREO

Trước Độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

LỐP XE

Trước/Sau 195R15C/155R12C

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc 37,3%
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 5,2 m
Tốc độ tối đa 115 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 65 lít

HỆ THỐNG LÁI

Hệ thống lái Thanh răng – bánh răng, trợ lực thủy lực

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Top

   (0)