Cam kết của chúng tôi

Tư vấn miễn phí 24/7

Mua bán trao đổi các dòng xe( Tải, Bus, Du Lịch...)

Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, trả góp

Tận tâm trung thực mang lại giá trị cho khách hàng

Vừa lòng khách đến hài lòng khách đi

Giao xe tận nơi

Hổ trợ trực tuyến

Gọi ngay 0967.998.354

Gọi ngay 0967.998.354

Danh mục xe Bus

Sản phẩm bán chạy

Tin tức & Khuyến mãi

Fanpage Facebook

Thống kê

  • Đang online 0
  • Hôm nay 0
  • Hôm qua 0
  • Trong tuần 0
  • Trong tháng 0
  • Tổng cộng 0
THACO Linker T2-5.0 - Thùng bạt - tải trọng 1.49T/1.99T

THACO Linker T2-5.0 - Thùng bạt - tải trọng 1.49T/1.99T

(1 đánh giá)

Kích thước tổng thể(DxRxC) 5.545 x 2.050 x 2.910 mm  
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 3.620 x 1.900 x 685/1.900 mm (13,07 m³)  
Chiều dài cơ sở 2.800 mm  
Vết bánh xe trước/sau 1.490/ 1.535 mm  
Khối lượng bản thân 2.765 kg  
Khối lượng chở cho phép 1.990 kg  
Khối lượng toàn bộ 4.950 kg  
Số chỗ ngồi 3 chỗ

420,300,000 đ

420,300,000 đ

1. Giới thiệu xe tải Thaco 1.9 tấn Linker T2-5.0

Dòng xe tải Thaco Linker T2-5.0 là dòng xe tải cao cấp, tiên tiến nhất của Thaco. Xe tải Thaco Truck Linker T2-5.0 được sản xuất lắp ráp dựa dây chuyền hiện đại, công nghệ tiến tiến được chuyển giao từ các nước phát triển. Thaco Linker T2-5.0 mang phong cách thiết kế hiện đại, chất lượng vượt trội, giá thành cạnh tranh, chi phí sửa chữa, thay thế phụ tùng hợp lý mang lại hiệu quả đầu tư cao cho khách hàng.

2. 2. Thông số kỹ thuật xe tải 1.9 tấn Thaco Linker T2-5.0 thùng bạt

KÍCH THƯỚC

Kích thước tổng thể(DxRxC) 5.545 x 2.050 x 2.910 mm
Kích thước lọt lòng thùng(DxRxC) 3.620 x 1.900 x 685/1.900 mm (13,07 m³)
Chiều dài cơ sở 2.800 mm
Vết bánh xe trước/sau 1.490/ 1.535 mm

KHỐI LƯỢNG

Khối lượng bản thân 2.765 kg
Khối lượng chở cho phép 1.990 kg
Khối lượng toàn bộ 4.950 kg
Số chỗ ngồi 3 chỗ

ĐỘNG CƠ

Tên động cơ WEICHAI - WP2.3Q110E50
Loại động cơ Diesel, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, phun nhiên liệu điện tử (ECU)
Dung tích xi lanh 2.289 cc
Công suất cực đại/ tốc độ quay 110/ 3.000 Ps/(vòng/phút)
Mô men xoắn/ tốc độ quay 280/ 1.600 ~ 2.400 N.m/(vòng/phút)

TRUYỀN ĐỘNG

Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển thủy lực, trợ lực chân không
Hộp số Cơ khí, 5 số tiến và 1 số lùi
Tỷ số truyền ih1=5,595; ih2=2,848; ih3=1,538; ih4=1,000; ih5=0,794; iR=5,347

HỆ THỐNG PHANH

Hệ thống phanh Tang trống, Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không, có ABS

HỆ THỐNG TREO

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực  
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực  

LỐP XE

Trước/Sau 6.50R16  

ĐẶC TÍNH

Khả năng leo dốc 33,2 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 5,94 m
Tốc độ tối đa 96 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu 80 lít

HỆ THỐNG LÁI

Hệ thống lái Trục vít – Êcu bi, trợ lực thủy lực

 

 

Đánh giá sản phẩm

Bình chọn sản phẩm:

Top

   (0)